Thư viện Kiến thức Vệ tinh
Tra cứu cơ sở luật gốc, bảng số liệu thuế và bảo hiểm chính xác cho từng cụm chủ đề tài chính.
Thuế Thu Nhập Cá Nhân
Tra cứu biểu thuế lũy tiến từng phần, mức giảm trừ gia cảnh người phụ thuộc và hướng dẫn tự quyết toán thuế.
Công cụ tính Thuế TNCN 2026
Bảng số liệu tra cứu nhanh (2026)
Giảm trừ gia cảnh
- Bản thân người nộp thuế: 15,5 triệu VND/tháng
- Mỗi người phụ thuộc: 6,2 triệu VND/tháng
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất |
|---|---|---|
| 1 | Đến 10 triệu VND | 5% |
| 2 | Trên 10 triệu đến 30 triệu VND | 10% |
| 3 | Trên 30 triệu đến 60 triệu VND | 20% |
| 4 | Trên 60 triệu đến 100 triệu VND | 30% |
| 5 | Trên 100 triệu VND | 35% |
Cẩm nang tra cứu vệ tinh
Văn bản pháp luật gốc
Nghị quyết về điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh thuế thu nhập cá nhân
Quy định mức giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế là 11 triệu đồng/tháng và mỗi người phụ thuộc là 4.4 triệu đồng/tháng (Hệ thống Whatif áp dụng mức cập nhật mới 2026 lần lượt là 15.5 triệu và 6.2 triệu đồng).
Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12
Văn bản luật nền tảng quy định về đối tượng nộp thuế, thu nhập chịu thuế, thu nhập được miễn thuế và biểu thuế lũy tiến từng phần đối với cá nhân cư trú.
Bảo Hiểm Bắt Buộc & An Sinh
Tra cứu tỷ lệ đóng BHXH, BHYT, BHTN; mức trần đóng bảo hiểm, lương cơ sở và lương tối thiểu vùng mới nhất.
Tính Lương Gross/Net & BHXH
Bảng số liệu tra cứu nhanh (2026)
| Loại bảo hiểm | Lao động | Doanh nghiệp |
|---|---|---|
| BHXH | 8.0% | 17.5% |
| BHYT | 1.5% | 3.0% |
| BHTN | 1.0% | 1.0% |
| Tổng tỷ lệ | 10.5% | 21.5% |
Lương tối thiểu vùng 2026
- Vùng 1 (Đô thị lớn): 5,31 triệu VND
- Vùng 2 (Đô thị vừa): 4,73 triệu VND
- Vùng 3 (Đô thị nhỏ): 4,14 triệu VND
- Vùng 4 (Nông thôn): 3,7 triệu VND
Cẩm nang tra cứu vệ tinh
Văn bản pháp luật gốc
Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
Cải cách chính sách BHXH bắt buộc và tự nguyện, giảm số năm đóng BHXH tối thiểu để hưởng lương hưu xuống 15 năm, và điều chỉnh các chế độ BHXH một lần.
Nghị định quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
Điều chỉnh mức lương tối thiểu vùng lên mức tương ứng từ 3,45 triệu đến 4,96 triệu đồng/tháng để làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp tại các doanh nghiệp.
Nghị định quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
Quy định mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng (Hệ thống Whatif áp dụng mức trần mới 2.53 triệu đồng/tháng năm 2026), làm căn cứ đóng tối đa cho BHXH & BHYT.
Trình tính BHXH 1 Lần Tự Động
Bảng số liệu tra cứu nhanh (2026)
Mức hưởng BHXH một lần (cho mỗi năm đóng)
- Trước năm 2014: Bằng 1.5 tháng mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH.
- Từ năm 2014 trở đi: Bằng 2.0 tháng mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH.
- Chưa đóng đủ 1 năm: Bằng số tiền đã đóng, tối đa bằng 2.0 tháng mức bình quân tiền lương đóng BHXH.
Văn bản pháp luật gốc
Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
Cải cách chính sách BHXH bắt buộc và tự nguyện, giảm số năm đóng BHXH tối thiểu để hưởng lương hưu xuống 15 năm, và điều chỉnh các chế độ BHXH một lần.
Nghị định quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
Quy định mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng (Hệ thống Whatif áp dụng mức trần mới 2.53 triệu đồng/tháng năm 2026), làm căn cứ đóng tối đa cho BHXH & BHYT.
Tính BHYT Hộ Gia Đình
Bảng số liệu tra cứu nhanh (2026)
| Thứ tự thành viên | Tỷ lệ đóng | Mức đóng/tháng |
|---|---|---|
| Người thứ nhất | 100% | 113,85 nghìn VND |
| Người thứ hai | 70% | 79,69 nghìn VND |
| Người thứ ba | 60% | 68,31 nghìn VND |
| Người thứ tư | 50% | 56,92 nghìn VND |
| Người thứ năm trở đi | 40% | 45,54 nghìn VND |
Cẩm nang tra cứu vệ tinh
Văn bản pháp luật gốc
Nghị định quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
Quy định mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng (Hệ thống Whatif áp dụng mức trần mới 2.53 triệu đồng/tháng năm 2026), làm căn cứ đóng tối đa cho BHXH & BHYT.
Tín Dụng & Lãi Suất
Quy định pháp lý về trần lãi suất thỏa thuận dân sự, cách tính lãi suất dư nợ giảm dần và hướng dẫn quản lý tài chính.
Tính Lãi Vay Mua Nhà
Bảng số liệu tra cứu nhanh (2026)
Quy định Lãi Suất & Phương thức vay
Lãi suất tối đa dân sự:
Theo Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015, trần lãi suất thỏa thuận tối đa là 20%/năm. Vượt quá mức này có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự về hành vi cho vay lãi nặng.
Phương thức dư nợ giảm dần:
Tiền lãi hàng kỳ được tính dựa trên số dư nợ thực tế còn lại. Nợ gốc được chia đều trả dần hàng tháng, do đó số tiền lãi phải nộp sẽ giảm dần theo thời gian.
Văn bản pháp luật gốc
Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 (Điều 468 - Lãi suất)
Quy định trần lãi suất thỏa thuận trong hợp đồng vay tài sản không được vượt quá 20%/năm của khoản tiền vay, trừ trường hợp luật khác có quy định khác.
Thông tư quy định về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Quy định chi tiết về các phương thức cho vay, lãi suất cho vay, cơ cấu lại thời hạn trả nợ và cách tính lãi suất dư nợ giảm dần áp dụng trong hệ thống các tổ chức tín dụng.
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15
Quy định về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở xã hội, giao dịch thuê mua nhà ở thương mại và các quy định bảo vệ người mua nhà.
Bất Động Sản & Nhà Đất
Quy định pháp lý tính thuế TNCN, lệ phí trước bạ nhà đất, phí công chứng và các bài toán so sánh thuê vs mua nhà.
Thuế Phí Sang Tên Sổ Đỏ
Bảng số liệu tra cứu nhanh (2026)
Các nghĩa vụ tài chính khi sang tên Sổ đỏ
- Thuế thu nhập cá nhân: 2.0% giá trị giao dịch
- Lệ phí trước bạ nhà đất: 0.5% giá trị bất động sản
- Phí công chứng hợp đồng: 0.03% - 0.1% (Lũy tiến)
- Phí thẩm định hồ sơ: 0.15% (Tối đa 5 triệu)
Cẩm nang tra cứu vệ tinh
Các Trường Hợp Được Miễn Thuế Phí Khi Sang Tên Sổ Đỏ 2026
Tổng hợp các trường hợp được miễn thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên sổ đỏ, tặng cho hoặc thừa kế đất đai giữa những người thân.
Cách Tính Thuế Thu Nhập Cá Nhân Khi Bán Nhà Đất Mới Nhất 2026
Hướng dẫn chi tiết cách tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN) khi chuyển nhượng, mua bán nhà đất mới nhất năm 2026. Ví dụ tính cụ thể và các trường hợp được miễn thuế theo Luật Đất đai 2024.
Lệ Phí Trước Bạ Sang Tên Sổ Đỏ Hết Bao Nhiêu Tiền 2026?
Tìm hiểu chi tiết mức thuế suất 0.5% và cách tính lệ phí trước bạ khi sang tên sổ đỏ, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất 2026. Ví dụ tính với căn hộ 2 tỷ đồng.
Thủ Tục và Chi Phí Sang Tên Sổ Đỏ Mới Nhất Theo Luật Đất Đai
Tìm hiểu toàn bộ thủ tục công chứng, hồ sơ đăng ký biến động đất đai và tổng hợp toàn bộ các chi phí sang tên sổ đỏ cập nhật mới nhất theo Luật Đất đai.
Văn bản pháp luật gốc
Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12
Văn bản luật nền tảng quy định về đối tượng nộp thuế, thu nhập chịu thuế, thu nhập được miễn thuế và biểu thuế lũy tiến từng phần đối với cá nhân cư trú.
Luật Đất đai số 31/2024/QH15
Quy định khung pháp lý mới về giao đất, cho thuê đất, đăng ký đất đai, cấp Sổ đỏ và các quy định chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
Nghị định quy định chi tiết về lệ phí trước bạ đối với tài sản
Quy định mức thuế suất lệ phí trước bạ đối với nhà, đất (0.5%), xe máy (2%-5%), ô tô (2%-12%) và chính sách miễn thuế trước bạ cho ô tô điện.
Thông tư hướng dẫn Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ
Hướng dẫn chi tiết về giá tính lệ phí trước bạ, khai thuế lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, nhà đất.
Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Quy định chi tiết về thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Sổ đỏ), đăng ký biến động khi mua bán, tặng cho nhà đất.
Nghị định sửa đổi về phương pháp định giá đất và khung giá đất
Cải cách phương pháp định giá đất theo nguyên tắc thị trường, làm cơ sở tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ sát thực tế.
So Sánh Thuê Vs Mua Nhà
Bảng số liệu tra cứu nhanh (2026)
Các giả định bài toán kinh tế (Thuê vs Mua)
- Lãi suất tiết kiệm dài hạn: 5.0% - 6.0%/năm
- Tốc độ tăng giá BĐS dài hạn: 6.0% - 8.0%/năm
- Tốc độ tăng giá thuê nhà hàng năm: 3.0% - 5.0%/năm
Cẩm nang tra cứu vệ tinh
Công Thức Tính Toán Tài Chính Giúp Bạn Quyết Định Thuê vs. Mua Nhà
Tìm hiểu công thức toán học và tài chính đằng sau việc so sánh tích lũy tài sản giữa thuê nhà đầu tư tích lũy và mua nhà trả góp.
Nên Thuê Nhà Hay Vay Tiền Mua Nhà Trả Góp Năm 2026?
Phân tích đa chiều giúp bạn trả lời câu hỏi nên thuê nhà hay vay tiền ngân hàng mua nhà trả góp năm 2026. So sánh tài chính thực tế và quy tắc ra quyết định cho gia đình trẻ.
Những Rủi Ro Tài Chính Khi Mua Nhà Trả Góp Quá Sức Chịu Đựng
Cảnh báo các rủi ro tài chính phổ biến khi vay tiền mua nhà trả góp vượt quá khả năng chi trả, kèm ví dụ tính cụ thể và cách thiết lập tỷ lệ vay an toàn năm 2026.
Có 1 Tỷ Đồng: Nên Tiếp Tục Thuê Nhà Hay Vay Thêm Mua Chung Cư?
Lời khuyên tài chính thực tế cho bài toán có sẵn 1 tỷ đồng tiền tích lũy: Nên tiếp tục đi thuê nhà hay vay ngân hàng mua chung cư trả góp?
Văn bản pháp luật gốc
Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 (Điều 468 - Lãi suất)
Quy định trần lãi suất thỏa thuận trong hợp đồng vay tài sản không được vượt quá 20%/năm của khoản tiền vay, trừ trường hợp luật khác có quy định khác.
Luật Đất đai số 31/2024/QH15
Quy định khung pháp lý mới về giao đất, cho thuê đất, đăng ký đất đai, cấp Sổ đỏ và các quy định chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15
Quy định về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở xã hội, giao dịch thuê mua nhà ở thương mại và các quy định bảo vệ người mua nhà.
Phương Tiện & Xe Cộ
Quy định lệ phí trước bạ đăng ký xe mới/cũ, phí cấp biển số và bài toán kinh tế so sánh xe xăng vs điện.
Lệ Phí Trước Bạ Ô Tô Xe Máy
Bảng số liệu tra cứu nhanh (2026)
| Loại phương tiện | Đăng ký mới | Mua cũ (lần 2+) |
|---|---|---|
| Xe máy | 2% - 5% (Tùy khu vực) | 2.0% |
| Ô tô xăng | 10% - 12% (Tùy tỉnh) | 2.0% |
| Ô tô điện | 0% (Miễn lệ phí) | 2.0% |
Cẩm nang tra cứu vệ tinh
Cách Tính Lệ Phí Trước Bạ Ô Tô Chi Tiết 2026
Hướng dẫn chi tiết công thức và cách tính lệ phí trước bạ xe ô tô mới mua lần đầu hoặc ô tô cũ sang tên mới nhất năm 2026. Ví dụ tính với xe 800 triệu tại Hà Nội.
Lệ Phí Trước Bạ Xe Máy 2026
Tìm hiểu sự khác biệt về mức thuế suất lệ phí trước bạ xe máy khi đăng ký tại các quận thành phố trực thuộc trung ương so với khu vực huyện xã nông thôn.
Phí Đăng Ký Biển Số Xe Máy và Ô Tô Mới Nhất 2026 tại Hà Nội & TPHCM
Cập nhật biểu phí cấp mới biển số, phí đăng ký xe máy, xe ô tô tại Hà Nội, TPHCM và các tỉnh thành khác trên cả nước.
Văn bản pháp luật gốc
Nghị định quy định chi tiết về lệ phí trước bạ đối với tài sản
Quy định mức thuế suất lệ phí trước bạ đối với nhà, đất (0.5%), xe máy (2%-5%), ô tô (2%-12%) và chính sách miễn thuế trước bạ cho ô tô điện.
Thông tư hướng dẫn Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ
Hướng dẫn chi tiết về giá tính lệ phí trước bạ, khai thuế lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, nhà đất.
Thông tư quy định về cấp, thu hồi đăng ký, biển số xe cơ giới
Quy định quy trình đăng ký xe, cấp biển số định danh cho chủ xe và thủ tục thu hồi đăng ký khi mua bán xe cũ.
So Sánh Xe Xăng Vs Điện
Bảng số liệu tra cứu nhanh (2026)
Chi phí nhiên liệu vận hành trung bình (cho 100 km)
- Ô tô sạc điện: 25.000 - 35.000 VND
- Ô tô động cơ xăng: 140.000 - 180.000 VND
- Bảo dưỡng xe điện: Tiết kiệm 50% - 60% so với xe xăng
Cẩm nang tra cứu vệ tinh
Chi Phí Thay Pin Xe Điện Và Các Rủi Ro Tài Chính Cần Biết Trước Khi Mua
Tìm hiểu tuổi thọ thực tế của khối pin ô tô điện, chi phí thay thế pin khi hết hạn bảo hành và so sánh phương án thuê pin vs mua đứt pin.
Khấu Hao Và Giá Trị Bán Lại: Xe Điện Hay Xe Xăng Giữ Giá Tốt Hơn?
Tìm hiểu yếu tố khấu hao tài sản và độ mất giá sau 3 - 5 năm sử dụng giữa xe ô tô điện và xe ô tô xăng tại thị trường Việt Nam.
Nên Mua Ô Tô Điện Hay Ô Tô Xăng Để Chạy Dịch Vụ Grab, Taxi?
Bài toán tài chính kinh doanh taxi dịch vụ Grab: Nên đầu tư xe điện để tối ưu chi phí nhiên liệu hay dùng xe xăng để linh hoạt chặng đường dài?
So Sánh Chi Phí Sử Dụng Xe Xăng và Xe Điện Thực Tế 2026
Phân tích so sánh chi phí nhiên liệu, sạc pin, bảo dưỡng định kỳ thực tế giữa xe ô tô chạy xăng truyền thống và xe ô tô điện tại Việt Nam.
Văn bản pháp luật gốc
Nghị định quy định chi tiết về lệ phí trước bạ đối với tài sản
Quy định mức thuế suất lệ phí trước bạ đối với nhà, đất (0.5%), xe máy (2%-5%), ô tô (2%-12%) và chính sách miễn thuế trước bạ cho ô tô điện.
Thông tư hướng dẫn Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ
Hướng dẫn chi tiết về giá tính lệ phí trước bạ, khai thuế lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, nhà đất.
Không tìm thấy tài liệu phù hợp
Thử thay đổi từ khóa tìm kiếm (ví dụ: "giảm trừ gia cảnh", "Nghị định 74", "BHXH").